*

abandon

To clear a document, spreadsheet, or other work from the computer’s memory without saving it to disk. The work is irretrievably lost.

bỏ đi, loại bỏ, vứt bỏ
Xóa một hồ sơ, một bảng tính hoặc một kết quả trong công tác nào đó khỏi màn hình – và do đó loai khỏi bộ nhớ máy tính – mà không tin bị xóa này sẽ không thể truy tìm lại được.


Published:

PAGE TOP ↑