*

access

(1) To store data on and retrieve data from a disk or other peripheral device. See access arm, access method and Microsoft Access.

(2) To log on the internet (or any other network) in order to surt the World Wide Web, send and receive e-mail. and download files. Internet access is gained via a modem and internet Service Provider or an office network.

truy cập
Để lưu trữ dữ liệu vào và truy xuất dữ liệu ra khỏi một đĩa hoặc một thiết bị ngoại vi khác. Hãy xem phần cần truy cập, phương pháp truy cậpMicrosoft Access.

(2) Nối kết với Internet hay bất kỳ mạng khác để lướt trên World Wide Web, gỏi và nhận e-mail và tải xuống các file. Việc truy cập Internet được thực hiện bằng một modem và nhà cung cấp dịch vụ Internet hay môt mạng cơ quan.


Published:

PAGE TOP ↑