access code

(1) An identification number and/or password used to gain acces into a computer system.

(2) The number used as a prefix to a calling number in order to gain access to a telephone service.

mã truy cập
(1) Một số định danh và/hoặc pasword được dùng để truy cập vào một hệ máy tính.

(2) Một số được dùng làm một tiền tố cho một số gọi để truy cập vào một dịch vụ điện thoại.