*

accuracy

The correntness of a measurement, unlike precision (the number of decimal places to which the accu-racy is computed). A computer-based statistical analysis may report, for instance, that a device is likely to operate for 8,025 hours without failure. with an error margin of +25 and 25 hours. Such a measurement is accurate, but not precise.

độ chính xác. mức chính xác
Một công bố cho biết một phép đo lường được thưc hiên đúng thực đến mức nào, khác với precision-sô lượng các số lẻ thập phân mà phép đo lường phải được tính theo đó. Ví dụ quá trình phân tích theo thống kê bằng máy tính cho kết quả là một thiết bị chạy thường xuyên trong 8,025 giờ không bị hỏng với giới hạn sai số 25 và 25 giờ. Phép đo như vậy là accuracy nhưng không phải là precision.


Published:

PAGE TOP ↑