*

air gap

A type of network security in which a computer or network is secured by keeping it physically separate from other local networks, computers, and the Internet. This can be disadvantageous ifthe usercannot obtain all the resources needed from a single computer.

khe hở không khí
Một kiểu an toàn mạng trong đó máy tính hay mạng được bảo vệ bằng cách tách rời nó với các mạng cục bộ khác, các máy tính và Internet. Điều này có thể gây trở ngại nếu người dùng không thể nhận được tất cả nguồn tài nguyên cần thiết từ máy tính.


Published:

PAGE TOP ↑