*

aliasing

(1) The act of using aliases.

(2) Describes text that has jagged edges (joggles), often a problem with large text used in graphics images.

(3) False frequencies indigitized sound.

(4) In computer graphics, the stair-stepped appearance of diagonal lines. See anti-aliasing.

việc tạo bí danh
(1) Hoạt động sử dụng các bí dangh.

(2) Mô tả text có các cạnh rãng cưa, đây là vấn đề thường xảy ra với text lớn được sử dụng trong các ảnh đề họa.

(3) Các tần số giả trong âm thanh được số hóa.

(4) Trong đồ họa máy tính, một dạng hình bậc thang của các đương chéo. Xem anti-aliasing.


Published:

PAGE TOP ↑