*

analog channel

In communications, a channel that carries voicce or video in analog form as a varyingrange of electrical frequencies. Contrast with digital channel.

kênh tương tự
Trong các tiến trình trao đổi thông tin, một kênh mang giọng nói hoặc hình ảnh tương tự dưới dạng một dãy tần số điện tử biến đổi. Trái với digital channel.


Published:

PAGE TOP ↑