*

animation

The creation of the illusion of movement in a computer program by recording a series of images that show slight incremental changes in one of the displayed objects, and by playing these images back fast enough that the eye perceives smooth movement. See cell animation.

hoạt hình
Tạo ảo giác về sự chuyển động trong một chương trình máy tính bằng cách ghi một loạt hình ảnh liên tiếp biểu diễn những thay đổi vị trí từ từ cẩ những đối tượng cần biểu thị, rồi hiển thị lại các hình ảnh đó đủ nhanh sao cho mắt cảm thấy hình ảnh chuyển động tự nhiên không bị giật. Xem cell animation.


Published:

PAGE TOP ↑