*

anti-aliasing

In computer graphics, a category of techniques that is used to smooth the jagged appearance of diagonal lines. For example, the pixels that surround the edges of the line are filled in with varying shades of gray or color in orderto blend the sharp edge into the background. See dithering.

anti-aliasing
Trong đồ họa máy tính, kỹ thuật được sử dụng đẻ làm nhẵn hiện tượng răng cưa của các đường chéo. Ví dụ, các pixel xung quanh các mép của đường thẳng được tạo các bóng xám hoặc màu để trộn mép răng cưa thành nền. Xem dithering.


Published:

PAGE TOP ↑