*

architecture

The design of a computer, hardware, software, or network. Often used in terms of compatibility, meaning that a computer that has IBM-compatible architecture will run with hardware designed for IBM-type computers.

cấu trúc
Thiết kế của một máy tính, phần cứng, phần mềm hay mạng. Thường được sủ dụng theo tính tương thích, nghĩa là một máy tính có cấu trúc tương thích IBM sẽ chạy với phần cứng được thiết kế cho các máy tính thuộc loại IBM.


Published:

PAGE TOP ↑