*

array processor

A computer, or extension to its arithmetic unit, that is capable of performing simultaneous computations on elements of an array of data in some number of dimensions. Common uses include analysis of fluid dynamics and rotation of 3-D objects, as well as data retrieval, in which elements in a database are scanned simultaneously. See vector processor and math coprocessor.

bộ xử lý mảng
Một máy tính, hoăc một phần mở rộng sang đơn vị số học của nó, vốn có thể thực hiện các phép tính đồng thời trên các thành phần của một mảng dữ liệu trong một số chiều. Các cách sử dụng thông thường bao gồm sự phân tích động lực học chất lỏng và độ quay của các đối tượng 3D cũng như sự truy xuất dữ liệu trong đó các thành phần trong một cơ sở dữ liệu được quét đồng thời. Xem vector processor vàmath coprocessor.


Published:

PAGE TOP ↑