*

assembly language

A programming language that is one step away from machine language. Each assembly language statement is translated into one machine instruction by the assembler. Programmers must be well versed in the computer’s architecture, and, undocumented assembly language programs are difficult to maintain. Assembly language is hardware dependent; there is a different assembly language for each CPU series. Although often used synonomously, assembly language and machine language is turned into machine language. For example, the assembly in struction COMPARE A, B is translated into COMPARE the contents of memory bytes 2340-2350 with 4567-4577 (where A and B happen to be located). The physical binary format of the machine instruction is specific to the computer it’s running in.

hợp ngữ
Một ngôn ngữ lập trình liên quan đến ngôn ngữ của máy. Mỗi câu lênh hợp ngữ được diễn dịch thành một lệnh của máy bởi phần mềm diễn dịch hợp ngữ. Các lập trình viên phải thành thạo cấu trúc của máy tính và các chương trình hợp ngữ không được tạo tài liệu khó bảo quản. Hợp ngữ phụ thuộc vào phần cứng; có một hợp ngữ khác sử dụng cho mỗi CPU series. Mặc dù hợp ngữ và ngôn của đồng nghĩa,chúng vẫn có sự khác nhau. Hợp ngữ được chuyển thành ngôn ngữ của máy. Ví dụ, lệnh hợp ngữ COMPARE A, B được diễn dịch thành COMPARE, nội dung của các byte bộ nhớ 2340-2350 với 4567-4577 (trong đó A và B được định vị). Định dạng nhị phân vật lý của lệnh của máy dành riêng cho máy tính đang chạy.


Published:

PAGE TOP ↑