*

associate

In Microsoft Windows and MS-DOS, to create a link between a data file’s extension (such as DOC) and a specific application program. You can open an associated file and start the application that create it by double-clicking the document’s icon in the File Manager. When you install a Windows application, the installation utility tells Windows which extension─such as DOC or WB1─the program uses. You can tell whether a file has been associated with an application by looking at the file name in the File Manager’s directory window. Associated files are shown with a document icon─a page with writing on it. If an application’s files are not automatically associated, you can use the Associate command from the File Manager’s File menu to create an association.

kết hợp
Trong Microsoft Windows, và MS-DOS 5.0, đây là thao tác tạo ra các mối liên kết giữa các tập tin dữ liệu và một chương trình ứng dụng cụ thể bằng đuôi mở rộng tập tin, (ví dụ. DOC). Khi bạn mở một tập tin kết hợp, chương trình ứng dụng đã tạo ra nó sẽ chạy, và tập tin đó được đặt vào một cửa sổ mở. Khi cài đặt một chương trình ứng dụng Windows, tiện ích cài đặt nó sẽ báo cho Windows biết loại đuôi mở rộng nào (như DOC hoặc WB1 chẳng hạn) chương trình sẽ dùng. Bạn có thể biết một tập tin có được kết hợp với một chương trình ứng dụng không bằng cách xem trên tập tin trong file manager. Các tập tin đã kết hợp sẽ xuất hiện dưới dạng một biểu tượng tài liệu hình một trang giấy có các dòng ngang trên đó. Nếu các tập tin của chương trình ứng dụng không được kết hợp tự động, bạn có thể dùng lệnh Associate trong trình đơn file của File Manager để tạo ra kết hợp.


Published:

PAGE TOP ↑