*

ATM

(1) (Asynchronous Transfer Mode) A high-speed cell-switching network technology for LANs and WANs that handles data and realtime voice and video. It combines the high efficiency of packet switching used in data networks, with the guaranteed bandwidth of circuit switching used in voice networks. ATM is highly scalable and is thought to be “the” technology for high-speed network backbones that can handle voice and video with the quality of service that is required. Although primarily a backbone technology to date, it has replaced Ethernet on the desktop only in selective, high-speed applications. See also Adobe Type Manager.

(2) (Automatic Teller Machine) A banking terminal that accepts deposits and dispenses cash. Stand alone or online to central computer, ATMs are activated by inserting a magetic card (cash or credit card) that contains the user’s account number.

ATM
(1) (Asynchronous Transfer Mode) Chế độ chuyển giao không đồng bộ, một công nghệ mạng chuyển đổi ô tốc độ cao sử dụng cho các LAN và các WAN vốn xử lý dữ liệu, video và giọng nói. Nó kết hợp tính hiệu quả cao của việc chuyển đổi khối được sử dụng trong các mạng dữ liệu, với độ rộng dải băng được bảo đảm tiến trình chuyển đổi mạch được sử dụng trong các mạng giọng nói. ATM có thể được định tỷ lệ cao và được xem là công nghệ của các mạng nền tảng tốc cao vốn có thể xử lý giọng nói và video với chất lượng đạt yên cầu. Mặc dù là công nghệ nền tảng, nó thay thế Ethernet trên desktop chỉ trong các trình ứng dụng chọn lọc, tốc độ cao. Xem Adobe Type Manager.

(2) (Automatic Teller Machine) Ngân hàng chấp phận các khoản tiền gởi vào và trả các khoản tiền rút ra. Đứng riêng lẻ hoặc ở trực tuyến với một máy tính trung tâm, các ATM được kích hoạt bằng cách chèn thẻ tín dụng hoặc tiền mặt vốn chứa số account của người dùng.


Published:

PAGE TOP ↑