*

attribute

(1) In relational database management, a field within a record. See file attribute.

(2) For printers and display screens, a characteristic that changes a font, for example, from normal to boldface or underlined, or from normal to reverse video.

attribute
(1) Trong việc quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ, một field trong một record. Xem file attribute.

(2) Đối với các máy in và các màn hình hiển thị, một đặc tính vốn thay đổi một font, chẳng hạn, từ font chuẩn sang dạng đậm hoặc được gạch dưới, hoặc từ dạng chuẩn sang video đảo màu.


Published:

PAGE TOP ↑