*

backbone

In communications, the part of a network that handles the major traffic. It employs the highest-speed transmission paths in the network and may also run the longest distance. Smaller networks are attached to the backbone. A backbone can span a large geographic area or be as small as a backplane in a single cabinet. See collapsed backbone and router.

mạng xương sống
Trong phương tiện truyền thông, phần của một mạng vốn điều khiển thông chính. Nó sử dụng các đường truyền có tốc độ cao nhất trong mạng và cũng có thể chạy với khoảng cách dài nhất. Các mạng nhỏ hơn được gán vào mạng xương sông. Một mạng xương sống có thể mở rộng một vùng dịa lý lớn hoặc nhỏ như một mặt thân máy trong một vỏ máy Xem collapsed backbonerouter.


Published:

PAGE TOP ↑