*

bank switching

Engaging and dísengaging electronic circuits. Bank switching is used when the design of a system prohibits all circuits from being addressed or activated at the same time, requiring that one unit be turned on while the others are turned off.

bank switching
Mổ và tắt các mạch điện tử. Bank switching được sử dụng khi kiểu thiết kế một hệ thống ngăn cấm tất cả mạch khỏi được xử lý hoặc được kich hoạt cùng một lúc, đòi hỏi một đơn vị phải mở trong khi các đơn vị khác được tắt.


Published:

PAGE TOP ↑