*

baseband

A communications technique in which digital signals are placed onto the transmission line without a change in modulation. Common baseband LAN techniques are token passing ring (Token Ring) and CSMA/CD (ethernet). In baseband, the full bandwidth of the channel is used, and simultaneous transmission of multiple sets of data is accomplished by interleaving pulses using TDM (time division multiplexing).

baseband
Một kỹ thuật truyền thông trong đó các tín hiệu kỹ thuật số được đặt trên đường truyền mà không thay đổi sự điều biến. Các kỹ thuật LAN dải cơ sở thông thường vòng truyền token (token-Ring) và CSMA/CD (Ethernet). Trong dải co sở, toàn bộ dải thông của kệnh được sử dược sử dụng, và việc truyền nhiều tập hợp dữ liệu cùng một lúc sẽ được thực hiện bằng cách xen kẽ các xung sử dụng TDM (time division multiplexing).


Published:

PAGE TOP ↑