*

baud

The signalling rate of a line, which is the number of transitions (voltage or frequency changes) that are made per second. The term has often been erroneously used to specify bits per second. However, only at very low speeds is baud equal to bps; for example, 300 baud is the same as 300 bps. Beyond that, one baud can be made to represent more than one bit. For example. a V.22bis modem generates 1200 bps at 600 baud.

baud
Tốc độ truyền tín hiệu của một đường dây, đây là số lần chuyển tiếp (các thay đổi về điện áp hay tần số) vốn được thực hiện trong mỗi giây. Thuật ngữ náy thường được sử dụng nhầm lẫn để chỉ định số bit trong mỗi giây. Tuy nhiên, chỉ với các tốc độ rất thấp là baud bằng với số bit trong mỗi giây (bps); ví dụ, tốc độ 300 baud tương tự như 300 bps. Vượt ngoài phạm vi đó, một baud có thể được hiện để biển nhiều bit. Ví dụ, một modem V.22 bis tạo ra 1.200 bps với tốc độ 600 baud.


Published:

PAGE TOP ↑