*

bead

(1) A small programming subroutine. A sequence of beads that are strung together is called a thread.

(2) The insulator surrounding the inner wire of a coaxial cable.

bead
(1) Một thường trình con lập trình nhỏ. Một chuỗi bead được liên kết cùng với nhau sẽ được gọi là một thread (chuỗi).

(2) Chất cách ly bọc quanh đường dây bên trong của một cấp đồng trục.


Published:

PAGE TOP ↑