*

bidirectional

The refers to a capability to transmit signals in both directions. It is a term that is frequently used to describe a standard enhanced parallel port, which supports bidirectional communication between the PC and devices such as a printer or scanner.

hai chiều
Điều này ám chỉ một khả năng truyền các tín hiệu theo cả hai chiều. Nó là một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả một cổng song song chuẩn cải tiến hỗ trợ sự truyền thông hai chiều gữa PC và các thiết bị chẳng hạn như một máy in hay máy quét.


Published:

PAGE TOP ↑