*

binary format

(1) Numbers stored in pure binary form in contrast with BCD form. See binary numbers. (2) Information stored in a binary coded form, such as data, text, images, voice and video. See binary file and binary field. (3) A file transfer mode that transmits any type of file without loss of data. (4) A non-text file that has its data reduced to binary coding, e.g. sound files. The computer can read this format, but it is unintelligible to people. binary format (1) Các số được lưu trữ theo dạng nhị phân thuần túy trái ngược với dạng BCD. Xem binary numbers. (2) Thông tin được lưu trữ theo một dạng được mã hóa nhọ phân, chẳng hạn như dữ liệu, text, ảnh, âm thanh và hình ảnh. Xem binary filebinary field. (3) Một chế độ truyền file vốn truyền bất cứ loại file náo mà không làm mất dữ liệu. dạng nhị phân (4) Một file không phải text có dữ liệu được rút gọn thành mã nhị phân, ví dụ như các file âm thanh. Máy tính có thể đọc dạng này, nhưng con người không thể hiểu được.


Published:

PAGE TOP ↑