*

bitmap

A binary representation in which a bit or set of bits corresponds to some part of an object such as an image or font. For example, in monochrome systems, one bit represents one pixel on screen. For gray scale or color, several bits in the bitmap represent one pixel or group of pixels. The term may also refer to the memory area that holds the bitmap. A bitmap is usually associated with graphics objects, in which the bits are a direct represent and keep track of anything, where each bit location is assigned a different value or condition.

bitmap
Một cách trình bày nhị phân trong đó một bit hoặc một tập hợp các bit tương ứng một vài phần của đối tượng chẳng hạn như một hình ảnh hoặc một font. Ví dụ, trong các hệ thống màn hình đen trắng thì một bit biểu thị một ảnh điểm trên màn hình. Đối với thang xám hoặc màu, thi nhiều bit trong bitmap biểu thị một ảnh điểm (pixel) hoặc các ảnh điểm. Thuật ngữ này cũng có thể ám chỉ đến vùng bộ nhớ giữ bitmap. Một bitmap cũng thường được liên kết với các đối tượng đồ họa , trong đó các bit là một cách trình bày trực tiếp của hình ảnh. Tuy nhiên các bitmap có thể được dùng để biểu thị và theo dõi bất cứ điều gì ở đó mà vị trí bit gán cho một giá trị hoặc một điều kiện khác nhau.


Published:

PAGE TOP ↑