*

bits per second(bps)

In asynchronous communications, a measurement of data transmission speed . In personal computing, bps rates frequently are used to measure the performance of modems and other serial communications devices, such as serial ports. The bps rates are enumerated incrementally 110 bps; 150 bps; 300 bps; 600 bps; 1200 bps; 2400 bps; 4800 bps; 9600 bps; 19200 bps; 38400 bps; 57600 bps, and 115200 bps. See asynchronous communication, baud, and modem.

số bit trong mỗi giây, bit/giây(bps)
Trong truyền thông không đồng bộ, đây là đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu. Trong điện toán cá nhân, bps thường xuyên được dùng để đo công năng của các modem và của các thiết bị truyền thông nối tiếp khác, như cổng nối tiếp chẳng hạn. Tốc độ ngày càng được tăng lên 110 bps, 150 bps, 300 bps, 600 bps, 1200 bps, 2400 bps, 4800 bps, 9600 bps, 19200 bps, 38400 bps, 57600 bps, và 115200 bps. Xem asynchronous communication, band rate, và modem.


Published:

PAGE TOP ↑