*

black box

(1) A custom-made electronic device, such as a protocol converter or encryption system. Yesterday’s black boxes often become today’s off-the- shelf products.

(2) (Black Box Corporation, Pittsburgh, PA, www.blackbox.com) An organization that specializes in communications and LAN products. It offers expert services, custom solutions and hard-to-find products.

black box
(1) Một thiết bị điện tử được chế tạo tùy ý chẳng hạn như một bộ chuyển đổi giao thức hay hệ thống mã hóa. Các black box trước đây thường trở thành các sản phẩm thông dụng ngày nay.

(2) (Black Box Corporation, Pittsburgh, PA, www.blackbox.com) Một tổ chức chuyên về các sản phẩm LAN. Nó cung cấp các dịch vụ chuyên môn, các giải pháp thông thường và các sản phẩm khó tìm.


Published:

PAGE TOP ↑