*

boot

Causing the computer to start executing instructions. Personal computers contain built-in instructions in a ROM chip that are automatically executed on startup. These instructions search for the operating system, load it and pass control to it. Starting up a large computer may require more button pushing and keyboard input. The term comes from “bootstrap,” since bootstraps help you get your boots on, booting the computer helps it gets its first instructions. See cold boot, warm boot and clean boot.

boot
Làm cho máy tính bắt đầu thực thi các lệnh. Các máy tính cá nhân chứa các lệnh đã cài sẵn trong một chip ROM được tự động thực thi khởi đọng. Những lệnh này tìm kiếm hệ điều hành, tải nó và cung cấp sự điều khiển cho nó. Việc khởi động một máy tính lớn có thể đòi hỏi thao tác ấn nút và nhập dữ liệu trên bàn phím nhiều hơn. Thuật ngữ này xuất phát từ “dây buộc giầy”, vì các dây buộc giầy ống giúp bạn mang giầy, việc khởi động máy tính sẽ giúp nó nhận được các lệnh đầu tiên. Xem cold boot, warm boot và clean boot.


Published:

PAGE TOP ↑