*

breadboard

A thin plastic board full of holes used to hold components (transistors, chips, etc.) that are wired together. It is used to develop electronic prototype or one-of-a-kind systems.

breadboard
Một bảng nhựa mỏng chứa đầy các lỗ dùng để chứa các thiết bị (transistor, các chip, …) vốn được buộc chặt lại với nhau bằng dây kim loại Nó được dùng để phát triển các nguyên mẫu điện tử hay một trong các hệ thống cùng loại.


Published:

PAGE TOP ↑