*

bridge

(1) To cross from one circuit , channel or element over to another.

(2) A device that connects two LAN segments together, which may be of similar or dissimilar types, such as Ethernet and Token Ring. Bridges are inserted into a network to improve performance by keeping traffic contained within smaller segments. Bridges work at the data link layer (OSI layer (2) and are faster than routers which work at the network layer (layer 3). See transparent bridging, repeater, router, gateway and hub.

bridge
(1) Để truyền từ một mạch, kênh hay thành phần đến một mạch, kênh hay thành phần khác.

(2) Một thiết bị vốn nối kết hai đoạn LAN lại với nhau, vốn thuộc các loại giống nhau hay khác nhau, chẳng hạn như Ethernet và Token Ring. Các bridge được gắn váo môt mạng để cải tiến sự hoạt động bằng cách lưu giữ sự lưu thông trong các đoạn nhỏ hơn, Các bridge hoạt động tại lớp liên kết dữ liệu (OSI lớp (2) và nhanh hơn các bộ truyền hoạt động tại lóp mạng (lớp 3). Xêm transparent birding, repeater, router, gateway, và hub.


Published:

PAGE TOP ↑