*

brownout

A period of low-voltage electrical power caused by unusually heavy demand. Brownouts can cause computers to operate erratically or to crash. If brownouts frequently cause your computer to crash, you may need to purchase an uninterruptible power supply (UPS) to work with your machine. See uninterruptible power supply (UPS).

brownout
Khoảng thời gian nguồn điện bị sụt áp do quá tải bất thường. Brownout có thể làm xho máy tính chạy bị lỗi hoặc đổ vỡ, và trong cả hai trường hợp đều bị mất dữ liệu. Nếu sụt áp bị xảy ra thường xuyên, bạn nên mua một bộ nguồn điện không ngắt (UPS) để làm việc cùng với máy tính bạn. Xem uninterruptible power supply (UPS).


Published:

PAGE TOP ↑