*

browse

(1) To view the contents of a file or a group of files. Browser programs generally let you view data by scrolling through the documents or databases. In a database programs, the browse mode often lets you edit the data.

(2) To view and edit the class hierarchy of the objects in an object-oriented programming language.

browse
(1) Để xem các nội dung của một file hay một nhóm file. Các chương trình trình duyệt thường cho phép bạn xem dữ liệu bằng cách cuộn qua các tài liệu hay cơ sở dữ liệu. Trong một chương trình cơ sở dữ liệu, chế độ trình duyệt thường cho phép bạn hiệu chỉnh dữ liệu.

(2) Để xem và hiệu chỉnh hệ thống phân cấp lớp của các đối tượng trong một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.


Published:

PAGE TOP ↑