*

bus extender

(1) A board that pushes a printed circuit board out of the way of surrounding boards for testing purposes. It plugs into an expansion slot, and the expansion board plugs into the bus extender.

(2) A device that extends the physical distance of a bus. See repeater.

(3) A device that increases the number of expansion slots. It is either an expansion board containing multiple expansion slots, or an expansion board that cables to a separate housing that contains the slots and its own power supply.

bus extender
(1) Một bảng mạch đẩy một bảng mạch in ra khỏi các bảng mạch xung quanh dành cho các mục đích thử nghiệm. Nó cắm vào một khe mở rộng và bảng mở rộng cắm vào bộ mở rộng bus.

(2) Một thiết bị mở rộng khoảng cách vật lý của một bus. Xem repeater.

(3) Một thiết bị tăng số khe mở rộng. Nó là một bảng mở rộng hay một bảng mở rộng nối cáp với một vỏ bọc riêng biệt có chứa các khe và nguồn điện riêng của nó.


Published:

PAGE TOP ↑