*

byte addressable

The ability to address each byte of memory independently of the others. This is the concept behind memory. It allows individual units of data, or fields, made up of one or more bytes, to be worked on independently. Contrast with word addressable.

byte addressable
Khả năng xử lý mỗi byte bộ nhớ một cách độc lập với byte bộ nhớ. Nó cho phép các đơn vị dữ liêu hay các trường riêng lẻ, được hình thành từ một hay nhiều byte, được làm việc một cách độc lập. Trái với word addressable.


Published:

PAGE TOP ↑