*

cable

A flexible metal or glass wire or group of wires. All cables used in electronics are insulated with a material such as plastic or rubber.

cable
Một dây kim loại mềm dẻo hay dây thủy tinh hoặc một nhóm các dây điện. Tất cả các cáp sử dụng trong ngành điện tử học được cách điện bằng một chất liệu như nhựa hay cao su.


Published:

PAGE TOP ↑