*

cache memory

A special fast section of randomaccess memory (RAM) set aside to store the most frequently accessed information stored in RAM. A cache (pronounced “cash “) memory is a special section of ultrafast RAM chips, such as static RAM chips. This section is controlled by a cache controller chip, such as the Intel 82385. Cache memory dramatically improves the speed of a computer because the microprocessor need not wait for the slower dynamic randomaccess memory chips (DRAM) to catch up. With a cache memory and cache controller, even a fast 80386 microprocessor can operate without wait states. Cache memory is distinguished from a disk cache, an area of ordinary RAM set aside to store information frequently accessed from disk drives. To assemble a very fast computer system, choose a system with the Intel 82385 cache controller and at least 32K of static cache memory (64K is preferable). See disk cache, static randomaccess memory (RAM), and wait state.

cache memory
Một phần đặc biệt có tốc độ nhanh của bộ nhơ truy cập ngẫu nhiên (RAM) được dành riêng để lưu trữ thông tin được truy cập thường xuyên nhất vốn được lưu trữ trong RAM. Nó là phần đặc biệt của các RAM Chip cực nhanh, chẳng hạn như các RAM Chip tĩnh. Phần này được điều khiển bởi Chip của công cụ điều khiển lưu trữ, chẳng hạn như Intel 82386. Nó cải biến tốc độ máy tính bởi vì bộ vi xử lý không cần đợi để theo kịp các Chip, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động có tốc độ thấp hơn. Với một bộ nhớ và công cụ điều khiển lưu trữ, thậm chí một bộ vi xử lý 80386 có tốc độ nhanh cũng có thể hoạt động mà không cần các trạng thái đợi. Bộ nhớ lưu trữ khác với vùng lưu trữ đĩa, một vùng RAM bình thường được dùng riêng để lưu trữ thông tin thường được truy cập từ các ổ đĩa. Để lắp ráp một hệ thống máy tính chạy với tốc độ thật nhanh, hãy chọn một hệ thống có công cụ điều khiển lưu trữ Intel 82385 và ít nhất 32k bộ nhớ lưu trữ tĩnh (64k phổ biến hơn). Xem disk cache, Seaticatic randomaccess memory (RAM)wait-state.


Published:

PAGE TOP ↑