*

cache

Pronounced “cash.” A method for improving system performance by creating a secondary memory area closer to the CPU’s higher speed. A memory cache, or CPU cache, is a dedicated bank of highspeed memory used to cache data from main memory. A disk cache is a reserved section of main memory used to cache data from the disk. In both cases, a larger block of the program or database is retrieved into the cache than is immediately necessary with the supposition that the next item will be waiting in a highspeed location when required.

cache
Được phát âm là “cash”. Một phương pháp dùng để cải tiến khả năng hoạt động của hệ thống bằng cách tạo một vùng bộ nhớ thứ cấp gần với tốc độ cao hơn của CPU. Một CPU bộ nhớ hay cache CPU là một ngân hàng bộ nhớ chuyên dụng có tốc độ cao được sử dụng để lưu trữ dữ liệu từ bộ nhớ chính. Một cache đĩa là một phần dành riêng của bộ nhớ chính dùng để lưu trữ dữ liệu từ đĩa. Trong cả hai trường hợp, một khối lớn hơn của chương trình hay cơ sở dữ liệu được truy tìm từ cache hơn là cần thiết ngay với giả thuyết rằng hạng mục kế tiếp sẽ chờ trong một vị trí có tốc độ cao hơn khi được yêu cầu. Có hai loại cache bộ nhớ: Một cache Level 1 (L1) được cài sẵn vào chip CPU và một cache L2 nằm bên ngoài, thường được tạo thành từ các chip SRAM trên bản mạch chính.


Published:

PAGE TOP ↑