*

call

(1)In programming, a statement that references an independent subroutine or program. The call is turned into a branch instruction by the assembler, compiler or interpreter. The routine that is called is responsible for returning to the calling program after it has finished processing.

(2) In communications, the action taken by the transmitting station to establish a connection with the receiving station in a dialup network.

call
(1) Trong lập trình, một câu lệnh tham chiếu một thường trình con hay chương trình con độc lập. Lệnh gọi được biến thành một chỉ thị phân nhánh bởi bộ dịch hợp ngữ, bộ biên dịch hay bộ thông dịch. Thường trình được gọi sẽ có vai trò quay trở về chương trình gọi sau khi nó hoàn tất việc xử lý.

(2) Trong truyền thông, tác động được thực hiện bởi trạm truyền để thiết lập một nối kết với trạm nhận trong một mạng quay số.


Published:

PAGE TOP ↑