*

card column

A vertical column that is used to represent a single character of data by its pattern of punched holes. The common IBM card contains 80 card columns.

card column
Một cột thẳng đứng dùng để biểu diễn một ký tự dữ liệu đơn theo mẫu gồm các lỗ đục. Card IBM thông thường chứa 80 cột card.


Published:

PAGE TOP ↑