*

card reader

(1) A peripheral device that reads magnetic stirpes on the back of a credit card.

(2) An early peripheral device that reads punched cards at 500 to 2000 cards/minute. The code is detected by light patterns created by the holes in the card.

card reader
(1)Một thiết bị ngoại vi đọc các dải từ ở đằng sau một card ứng dụng.

(2) Một thiết bị ngoại vi ban đầu đọc các card đục lỗ với 500 đến 2000 card trong mọi phút. Maz được phát hiện bởi các mẫu ánh sáng được tạo ra bởi các lỗ trong card.


Published:

PAGE TOP ↑