*

cartridge

A self contained, removable storage module that contains disks, magnetic tape or memory chips. Cartridges are inserted into slots in the drive, printer or computer. See font cartridge.

cartridge
Một module lưu trũ độc lập, có thể tháo lắp chứa các đĩa, băng từ hoặc các chip bộ nhớ. Cartridge được gắn vào các khe trong ổ đĩa, máy in hay máy tính. Xem font cartridge.


Published:

PAGE TOP ↑