*

CAS

(1)(Communications Application Specification) A programming interface from Intel and DCA for activating functions in fax/modems. Introduced in 1988, Intel provides both the boards and the chips. CAS has not been widely used.

(2)(Column Address Strobe) A clock signal in a memory chip used to pinpoint the column of a particular bit in a rowcolumn matrix. See RAS.

CAS
(1)(Communications Application Specification) Một giao diện lập trình từ Intel và DCA để kích hoạt các chức năng trong fax/modems. Được giới thiệu từ năm 1998, Intel cung cấp các bản mạch và chip.

(2)(Column Address Strobe) Một tín hiệu đồng hồ trong một chip bộ nhớ dùng để xác định chính xác cột của một bit cụ thể trong một ma trận hàng cột. Xem RAS.


Published:

PAGE TOP ↑