*

cascade

A connected series of devices or images. It often implies that the second and subsequent device takes over after the previous one is used up. For example, cascading tapes in a dualtape backup system means the second tape is written after the first one is full. In a PC, a second IRQ chip is cascaded to the first, doubling the number of interrupts.

cascade
Một loạt thiết bị hay ảnh được nối kết. Nó thường ám chỉ rằng thiết bị thứ hai và thiết bị tiếp theo tiếp quản sau khi thiết bị trước được sử dụng hết. Ví dụ, các băng xếp tầng trong một hệ thống sao lưu dự phòng có sử dụng băng ghi sau khi băng thư nhất đầy. Trong một máy tính, một chip IRQ thư hai được xếp tầng sau chip thứ nhất, tăng gấp đôi số lần ngắt.


Published:

PAGE TOP ↑