*

cassette

A removable storage module that contains a supply reel of magnetic tape and a takeup reel. Data cassettes look like audio cassettes, but are made to higher tolerances.

cassette
Một module lưu trữ có thể tháo rời chứa một nguồn băng từ và một nguồn cuốn. Các băng casette dữ liệu trông giống như các băng cassette âm thanh, nhưng được thực hiện theo các dung sai cao hơn.


Published:

PAGE TOP ↑