*

character cell

A matrix of dots used to form a single character on a display screen or printer. For example, an 8×16 cell is made up of 16 rows each containing eight dots. Character cells are displayed and printed contiguously; therefore the design of each letter, digit or symbol within the cell must include surrounding blank space.

character cell
Một ma trận gồm các điểm dùng để tạo nên một ký tự đơn trên một màn hình hiển thị hay máy in. Ví dụ, một ô 8 x 16 được tạo nên từ 16 hàng, mỗi hàng chứa 8 điểm. Các ô ký tự được hiển thị và được in kề nhau, do đó việc kiểu thiết kế mỗi mẫu tự, chữ số hay ký hiệu trong ô phải chứa khoảng trống xung quanh.


Published:

PAGE TOP ↑