*

character device

A peripheral device that transfers data one byte at a time at a time, such as a parallel or serial port. Contrast with block device.

character device
Một triết thiết bị ngoại vi truyền đữ liệu một byte, chẳng hạn như một cổng nối tiếp hay cổng song song. Trái với block device.


Published:

PAGE TOP ↑