*

character

A single alphabetic letter, numeric digit, or special symbol such as a decimal point or comma. A character is equivalent to a byte; for example, 50,000 characters take up 50,000 bytes.

character
Một mẫu tự bảng chữ cái, chữ số hay ký hiệu biệt chẳng hạn như một dấu thập phân hay dấu phẩy. Một ký tự tương ứng với một byte; ví dụ 50.000 ký tự chiếm 50.000 byte.


Published:

PAGE TOP ↑