*

chat

A realtime conferencing capability between two or more users on a LAN, BBS or the Internet. The chat is accomplished by typeing on the keyboard, not speaking. Each keystroke is transmitted as it is pressed. See Internet Relay Chat.

chat
Một tính năng thiết lập hội nghị trong thời gian thực giữa hai hay nhiều người sử dụng trên một mạng LAN, BBS hay Internet. Chat được thực hiện bằng cách gõ nhập trên bàn phím, chứ không phải nối. Mỗi thao tác gõ phím được truyền đi khi được nhấn. Xem Internet Relay Chat.


Published:

PAGE TOP ↑