*

checksum

A value used to ensure data is transmitted without error. It is created by adding the binary value of each alphanumeric character in a block of data and sending it with the data. At the receiving end, a new checksum is computed and matched against the transmitted checksum. A non match indicates an error. Just as a check digit tests the accuracy of a single number, a checksum tests a block of data. Checksums detect single bit errors and some multiple bit errors, but are not as effective as the CRC method.

checksum
Một giá trị dùng để bảo đảm dữ liệu được truyền mà không có lỗi. Nó được tạo bằng cách thêm giá trị nhị phân của ký tự chữ số trong một khới dữ liệu và gởi nó với dữ liệu. Tại đầu nhận, một tổng kiểm tra mới được tính toán và được tương xứng dựa vào tổng kiểm tra đã truyền. Một sự không xứng sẽ chỉ định một lỗi. Ngay khi một số kiểm tra thử nghiệm tính chinh xác của một khối dữ liệu. Các tổng kiểm tra phát hiện các lỗi bit đơn và một số lỗi đa bit, nhưng không hiệu quả bằng phương pháp CRC.


Published:

PAGE TOP ↑