*

chip

A set of microminiaturized, electronic circuits that are designed for use as processors and memory in computers and countless consumer and industrial products. Chips are driving force in this industry. Small chips hold from a handful to tens of thousands of transistors. They look like tiny aluminum chips, no more than 1/16″ square by 1/30″ thick, which is where the term “chips” came from. Large chips, which can be more than a half inch square, hold millions of transistors. It is actually only the top one thousandth of an logic chip and memory chip. COMPCHIP.WHF

chip
Một tập hợp các vi mạch điện tử được thiết kế để sử dụng làm các bộ xử lý và bộ nhớ cung cấp máy tính và các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng. Các chip là động lực thúc đẩy cho ngành công nghệ này. Các chip chứa từ một số lượng nhỏ đến hàng chục ngàn transistor. Chúng giống như các chip nhôm nhỏ, có kích cỡ không quá 1/16 inch vuông nhân với 1/30 inch, vì vậy thuật ngữ “chip” bắt nguồn từ đó. Các chip lớn có thể có kích cỡ hơn một nửa inch vuông, chứa hàng triệu transister. Thật ra nó chỉ là một phần ngàn trên cùng của một inch của bề mặt chip có chứa các mạch. Phần còn lại chỉ là một đáy. Các thuật ngữ chip, integrated circuit và microchip có cùng nghĩa. Xem logic chipmemory chip.


Published:

PAGE TOP ↑