*

chipset

A group of chips designed to work as a unit to perform a function. For example, a modem chipset contains all the primary circuits for transmitting and receiving. A PC chipset contains the system, memory and bus controllers. The chipset, CPU, memory, buses, keyboard circuit and BIOS make up the PC motherboard. Chipsets are typically built on one for handheld devices.

chipset
Một nhóm các chip được thiết kế bởi hoạt động như một đơn đơn vị để thực hiện một chức năng. Ví dụ, một tập hợp chip modem chứa tất cả mạch chính để truyền tải và nhạn. Một tập hợp chip PC chứa các bộ điều khiển hệ thống, bộ nhớ và bus, mạch bàn phím hợp chip, CPU, bộ nhớ, bus, mạch bàn phím và BIOS hình thành nên bản mạch chính PC. Các tập hợp chip thường được cài đặt trên hai đến bốn chip, nhưng có thể cài đặt trên một chip cho các thiết bị xách tay.


Published:

PAGE TOP ↑