*

CIF

(1)(Common Intermediate Format) A standard video format used in videoconferencing. CIF formats are defined by their resolution, and standards both above and below the original resolution have been established. The original CIF is also known as Full CIF (FCIF). The bit rates in the chart below are for uncompressed color frames.
(2)(Cells In Frames) A networking technology developed by Cornell University that allows ATM backbones to be used with Ethernet LANs. CIF utilizes the inherent quality of service in ATM, which allows for realtime voice and video, all the way to the Ethernet end station by placing the ATM cell within the Ethernet frame.

CIF
(1)(Common Intermediate Format) Một dạng video chuẩn được sử dụng trong việc tổ chức hội nghị bằng video. Các dạng CIF được ấn định bằng độ phân giải của chúng và các tiêu chuẩn ở trên và bên dưới độ phân giải gốc đã được thiết lập. CIF ban đầu còn được gọi là Full CIF (FCIF). Các tốc độ bit trong biểu đồ bên dưới dành cho các khung màu chưa nèn. Dạng CIF độ phân giải tốc độ bit scan.
(2)(Cells In Frames) Một công nghệ nối mạng được phát triển vởi trường đại học Cornell cho phép các mạng sinh sống ATM được sử dụng với các mạng Ethernet LAN. CIF tận dụng chất lượng sẵn có của dịch vụ ATM, vốn cho phép truyền tiếng nói và video thời gian thực đến trạm cuối Internet bằng cách đặt ô ATM trong khung Ethernet.


Published:

PAGE TOP ↑